Thành phần dinh dưỡng của Moringa

Bảng phân tích hàm lượng dinh dưỡng của quả, lá tươi và bột khô của lá cây Chùm Ngây theo báo cáo ngày 17/7/1998 của Campden and Chorleywood Food Research Association in Conjunction.
BẢNG PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG DINH DƯỠNG CỦA MORINGA
STT
THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG/100gr
TRÁI TƯƠI
LÁ TƯƠI
BỘT LÁ KHÔ
01 Water ( nước ) %
86,9 %
75,0 %
7,5 %
02 calories
26
92
205
03 Protein ( g )
2,5
6,7
27,1
04 Fat ( g ) ( chất béo )
0,1
1,7
2,3
05 Carbohydrate ( g )
3,7
13,4
38,2
06 Fiber ( g ) ( chất xơ )
4,8
0,9
19,2
07 Minerals ( g ) ( chất khoáng )
2,0
2,3
_
08 Ca ( mg )
30
440
2003
09 Mg ( mg )
24
25
368
10 P ( mg )
110
70
204
11 K ( mg )
259
259
1324
12 Cu ( mg )
3,1
1,1
0,054
13 Fe ( mg )
5,3
7,0
28,2
14 S ( g )
137
137
870
15 Oxalic acid ( mg )
10
101
1,6
16 Vitamin A - Beta Carotene ( mg )
0,11
6,8
1,6
17 Vitamin B - choline ( mg )
423
423
-
18 Vitamin B1 - thiamin ( mg )
0,05
0,21
2,64
19 Vitamin B2 - Riboflavin ( mg )
0,07
0,05
20,5
20 Vitamin B3 - nicotinic acid ( mg )
0,2
0,8
8,2
21 Vitamin C - ascorbic acid ( mg )
120
220
17,3
22 Vitamin E - tocopherol acetate
-
-
113
23 Arginine ( g/16gN )
3,66
6,0
1,33 %
24 Histidine ( g/16gN )
1,1
2,1
0,61%
25 Lysine ( g/16gN )
1,5
4,3
1,32%
26 Tryptophan ( g/16gN )
0,8
1,9
0,43%
27 Phenylanaline ( g/16gN )
4,3
6,4
1,39 %
28 Methionine ( g/16gN )
1,4
2,0
0,35%
29 Threonine ( g/16gN )
3,9
4,9
1,19 %
30 Leucine ( g/16gN )
6,5
9,3
1,95%
31 Isoleucine ( g/16gN )
4,4
6,3
0,83%
32 Valine ( g/16gN )
5,4
7,1
1,06%
http://www.moringatree.co.za/analysis.html